Login to your account

Username
Password *
Remember Me

Create an account

Fields marked with an asterisk (*) are required.
Name
Username
Password *
Verify password *
Email *
Verify email *

Developed in conjunction with Ext-Joom.com

Motor Teco

* Giới thiệu Motor Teco

Teco Đài Loan được thành lập vào năm 1956 chuyên sản xuất các động cơ điện, biến tần...Các sản phẩm của Teco được sản xuất theo các tiêu chuẩn: NEMA, IEC, BS-EN, JIS, AS và tiêu chuẩn CNS. Motor Teco là dòng sản phẩm nổi tiếng tại Đài Loan, được sử dụng rộng rãi ở Châu Á và hiện tại Teco đã có nhiều nhà máy sản xuất: Đài Loan, Malaysia, Việt Nam, Trung Quốc...

Motor Teco Việt Nam có nhà máy tại Long Thành tỉnh Đồng Nai chuyên sản xuất động cơ điện Teco như motor kéo, giảm tốc, thắng, biến tẩn, inverter 7200MA...với công suất từ 1/2HP đến 150 HP được sản xuất theo công nghệ Đài Loan với giá thành cạnh tranh hơn nhiều so với giá của motor nhập khẩu.

* Đặc điểm nổi bật của Motor Teco

-          Gồm motor chân đế và mặt bích.

-          Động cơ Teco được quấn bằng 100% dây đồng.

-          Công suất đa dạng: 1/2HP - 150HP.

-          Motor Teco gồm 3 loại vòng quay: 2900 V/phút, 1450V/phút, 960 V/phút.

 

* Bảng giá motor Teco

 

TT CÔNG SUẤT ĐIỆN ÁP
(V)
2POLE   
  (2900 rpm)
4 POLE   
   (1450 rpm)
6 POLE      
 (960 rpm)
HP KW
MOTOR CHÂN ĐẾ 1 PHASE
1 0.5 0.37 220V            1,576,000           1,724,000  
2 1 0.75            2,021,000           2,253,000  
3 1.5 1.1             3,021,000  
4 2 1.5            2,909,000           3,362,000  
5 3 2.2            3,949,000           4,622,000  
6 5 3.7             5,412,000  
MOTOR CHÂN ĐẾ 3 PHASE
1 0.5 0.37 220-380 1,724,000              1,724,000 2,193,000
2 1 0.75 2,361,000              2,565,000 2,905,000
3 2 1.5 2,688,000              2,753,000 4,057,000
4 3 2.2 3,565,000              3,659,000 5,181,000
5 5.5 4 4,680,000              4,804,000 7,477,000
6 7,5 5,5 380-660 7,137,000              7,325,000 8,723,000
7 10 7,5 7,767,000              7,970,000 11,679,000
8 15 11 11,867,000            11,867,000 15,924,000
9 20 15 13,657,000            14,026,000 19,982,000
10 25 18,5 17,511,000            18,932,000 24,380,000
11 30 22 21,735,000            22,329,000 31,646,000
12 40 30 26,691,000            28,676,000 40,717,000
13 50 37 31,045,000            34,661,000 47,136,000
14 60 45 45,419,000            45,419,000 59,887,000
15 75 55 53,048,000            53,048,000 71,878,000
16 100 75 68,653,000            67,146,000 116,195,000
17 125 90 82,405,000            79,898,000 140,958,000
18 150 110 141,654,000          124,419,000 161,034,000

 

(giá trên chưa bao gồm VAT).